护法天童

hộ pháp thiên đồng

Hán Việt: hộ pháp thiên đồng

Tổng quan

hộ pháp thiên đồng (術語)護法善神之使者,為護持佛法者,故云護法。為有法力人所使,中為天童形而來者。天童者天人之童形也。☸

Cấu tạo: (hộ) + (pháp) + (thiên) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộ pháp thiên đồng (術語)護法善神之使者,為護持佛法者,故云護法。為有法力人所使,中為天童形而來者。天童者天人之童形也。☸