護法戰爭

hù fǎ zhàn zhēng hộ pháp chiến tranh

Hán Việt: hộ pháp chiến tranh · Pinyin: hù fǎ zhàn zhēng

Tổng quan

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cấu tạo: (hộ) + (pháp) + (chiến) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國六年,黎元洪任總統,段祺瑞任總理,恢復「約法」,恢復舊國會。其後,黎元洪免去段祺瑞總理職,引致「張勳復辟」事件,事件平息後,國務總理段祺瑞不允許國會恢復,對內實行武力統一政策。國父孫中山於廣州組織軍政府,親任大元帥,號召護法,舉兵北伐,稱為「護法戰爭」。

Eng

  • CC-CEDICT National protection war or Campaign to defend the republic (1915), a rebellion against the installation of Yuan Shikai as emperor
  • Cihui National protection war or Campaign to defend the republic (1915), a rebellion against the installation of Yuan Shikai as emperor