讀不捨手

dú bù shě shǒu độc bất xá thủ

Hán Việt: độc bất xá thủ · Pinyin: dú bù shě shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (bất) + (xá) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書讀得很有興味而不願放下。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話.卷五六.參寥》:「余與之別餘二十年,復見于此。愛其詩,讀不捨手;屬其談,挽不聽去,交相語及唐詩僧。」