變古亂常

biàn gǔ làun cháng biến cổ loạn thường

Hán Việt: biến cổ loạn thường · Pinyin: biàn gǔ làun cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (cổ) + (loạn) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變傳統,紊亂常則。宋.王楙《野客叢書.卷四.張輔妄論班史》:「鼂錯為家令時,數言事不用,後擅權多所變更,諸侯發難,不急正救,欲報私讎,反以亡軀,語曰:『變古亂常,不死則亡。豈錯等謂邪。』」