變本加厲

biàn běn jiā lì biến bổn gia lệ

Hán Việt: biến bổn gia lệ · Pinyin: biàn běn jiā lì

Tổng quan

nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ) | trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm) | làm trầm trọng thêm | tăng cường

Cấu tạo: (biến) + (bổn) + (gia) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ) | trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm) | làm trầm trọng thêm | tăng cường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據本有的加以改變發展。語本南朝梁.蕭統〈文選序〉:「蓋踵其事而增華,變其本而加厲。」後指改變原有的狀況而更加嚴重。《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「久而久之,變本加厲,就鬧出這邪說誣民的舉動來了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. change to more severe (idiom); to become more intense (esp. of shortcoming)|to aggravate|to intensify
  • Cihui 變本加厲 iànběnjiālì f.e. be further intensified