變生肘腋
biến sanh trửu dịch
Hán Việt: biến sanh trửu dịch · Pinyin: biàn shēng zhǒu yè
Tổng quan
nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ) | cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa | rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ) | cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa | rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《三國志.卷三七.蜀書.法正傳》:「主公之在公安也,北畏曹公之彊,東憚孫權之逼,近則懼孫夫人生變於肘腋之下,當斯之時,進退狼跋。」比喻禍亂發生在身邊。宋.辛棄疾〈美芹十論〉:「臣嘗鳩眾二千,隸耿京,為掌書記,與圖恢復。……不幸變生肘腋,事乃大謬。」也作「禍生肘腋」、「事生肘腋」。
Eng
- CC-CEDICT lit. calamity in one's armpit (idiom); a major coup happening on one's doorstep|trouble or danger in one's own backyard
- Cihui 變生肘腋 iànshēngzhǒuyè id. Problems may start from close friends.