變造

biàn zào biến tạo

Hán Việt: biến tạo · Pinyin: biàn zào

Tổng quan

thay đổi | sửa đổi | làm giả (tài liệu)

Cấu tạo: (biến) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi | sửa đổi | làm giả (tài liệu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將已存在的物品添削增減,改造而變為他物,稱為「變造」。如:「變造公文」、「變造證件」。

Eng

  • CC-CEDICT to alter|to modify|to mutilate (of documents)
  • Cihui to alter; to modify; to mutilate (of documents)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伪造 · 改造