讓棗推梨

ràng zǎo tuī lí nhượng tảo thôi lê

Hán Việt: nhượng tảo thôi lê · Pinyin: ràng zǎo tuī lí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhượng) + (tảo) + (thôi) + (lê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讓棗,指南朝王泰不與諸兄爭棗栗的故事。見《南史.卷二二.王曇首傳》。推梨,指東漢孔融讓梨與兄的故事。見《後漢書.卷七○.孔融傳》。後以讓棗推梨比喻兄弟間的友愛。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.武陵王紀傳》:「友于兄弟,分形共氣,兄肥弟瘦,無復相代之期;讓棗推梨,長罷歡愉之日。」

Eng

  • Cihui 讓棗推梨 àngzǎotuīlí id. show brotherly love