讚同

zàn tóngtán đồng

Hán Việt: tán đồng · Pinyin: zàn tóng

Tổng quan

tán đồng: đồng ý/tán thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.参与促成。 2.赞成; 同意。

Cấu tạo: 讚 (tán) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tán đồng: đồng ý/tán thành; tiếng hoan hô, hoan hô, tôn lên vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời, sự hợp lực, sự góp vào, sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí, (toán học) điểm đồng qui tiến triển; tiếp tục, (+ with) đi cùng, go along with you quyên vào, góp vào, viết tên vào dưới; ký tên vào (một văn kiện...), nhận quyên vào, nhận góp vào, mua dài hạn; đặt mua, tán thành, đồng ý sự thông cảm; sự đồng tình, sự thương cảm; mối thương cảm, sự đồng ý vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải; tán thành
  • Biên soạn v. approve of; endorse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.参与促成。 2.赞成; 同意。

Eng

  • Cihui variant of 贊同; 赞同
  • Tần suất từ to approve of; to endorse; (vote) in favor; to approve of; to endorse; (vote) in favor

Đức

  • Handedict billigen
  • Handedict zustimmen

other

  • Nguồn khác Khen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同意 · 赞助

Từ trái nghĩa

反驳 · 异议