計不旋踵

jì bù xuán zhǒng kế bất toàn chủng

Hán Việt: kế bất toàn chủng · Pinyin: jì bù xuán zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (kế) + (bất) + (toàn) + (chủng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计:计议,打算;旋踵:旋转脚跟。脚跟还未转过来,计议就定了下来。形容在极短的时间内就拿定主意。也比喻行动迅速,毫不犹豫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓决不后退。旋踵﹐旋转脚跟。 2.谓要在顷刻间作出决策。
  • Tân Hoa Tự Điển 计计议,打算;旋踵旋转脚跟。脚跟还未转过来,计议就定了下来。形容在极短的时间内就拿定主意。也比喻行动迅速,毫不犹豫。