计出万全
kế xuất vạn toàn
Hán Việt: kế xuất vạn toàn · Pinyin: jì chū wàn quán
Tổng quan
MẶC TOÀN kế hoạch chu toàn; kế hoạch chu đáo
万全:非常安全周到。形容计划非常稳当周密,决不会发生意外。
形容計畫十分周密,不會發生意外。《隋唐演義》第八八回:「但今不難於舉事,而難於成事,須要計出萬全,庶幾一舉而大勛可以集。」《老殘遊記》第一六回:「我也沒有長策。不過這種事情,其勢已迫,不能計出萬全的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kế hoạch chu toàn: kế hoạch chu đáo
- Biên soạn make a perfectly safe plan
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓谋划万无一失。
Eng
- Cihui 計出萬全 ìchūwànquán f.e. make a perfectly safe plan