计划经济

jì huà jīng jìkế hoạch kinh tể

Hán Việt: kế hoạch kinh tể · Pinyin: jì huà jīng jì

Tổng quan

HOẠCH, HOA KINH TẾ kinh tế có kế hoạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家按照统一计划并通过行政手段管理的国民经济。

Cấu tạo: 計 (kế) + 劃 (hoạch) + 經 (kinh) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế kế hoạch kinh tế có kế hoạch。按照統一計劃管理的國民經濟。計劃經濟適應國民經濟有計劃按比例發展的規律,必須在生產資料公有制的基礎上才能實行。
  • Biên soạn planned economy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家按照统一计划并通过行政手段管理的国民经济。

Eng

  • Cihui planned economy

Đức

  • Handedict Planwirtschaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

經濟主義 · 經濟昆蟲 · 經濟核算 · 經濟雜交 · 经济上的 · 经济主义 · 经济体制 · 经济体系