计时工资
kế thì công tư
Hán Việt: kế thì công tư · Pinyin: jì shí gōng zī
Tổng quan
THỜi, THÌ CÔNG TƯ lương giờ; lương tính theo giờ
按照劳动时间多少和技术熟练程度来计算的工资。
1.按照勞動時間來給付工資的方式,相對於論件計酬的計件工資。 2.工資常見的給付方式是依薪資等級將工作報酬按照計時、計日、計月、計件以現金或實物等方式給付。其中,以工作時數給付者為計時工資。
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lương theo giờ
- Cihui lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資
- Cihui 计件工资)
- Tần suất từ lương tính theo giờ
- Biên soạn time wage; payment by the hour
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照勞動時間來給付工資的方式,相對於論件計酬的計件工資。 2.工資常見的給付方式是依薪資等級將工作報酬按照計時、計日、計月、計件以現金或實物等方式給付。其中,以工作時數給付者為計時工資。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照劳动时间多少和技术熟练程度来计算的工资。
Eng
- Cihui payment by the hour; time-rate wages (opposite: piece-rate wage 計件工資; 计件工资)
- Tần suất từ n. time wage; payment by the hour
Đức
- Handedict Stundenlohn (S, Wirtsch)