計窮力竭
kế cùng lực kiệt
Hán Việt: kế cùng lực kiệt · Pinyin: jì qióng lì jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷、竭:尽。计谋、力量都用尽了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.计谋和力量皆已穷竭。
- Tân Hoa Tự Điển 穷、竭尽。计谋、力量都用尽了。
Eng
- Cihui 計窮力竭 ìqiónglìjié f.e. come to the end of one's tether