订定
đính định
Hán Việt: đính định · Pinyin: dìng dìng
Tổng quan
thiết lập
1.修订﹔校定。 2.订立定当。 3.约定。
制定。如:「購屋時須訂定契約,將產權交代清楚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ định
- Cihui quy định
- Cihui đưa ra
- Cihui soạn thảo
- Cihui xây dựng (quy tắc, v.v.)
- Cihui sự quy định
- Tần suất từ bia (để bắn), mục tiêu, đích (đen & bóng), (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi), (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu
- Biên soạn v. fix or arrange beforehand ◆n. (law) specified in agreement between two parties
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制定。如:「購屋時須訂定契約,將產權交代清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.修订﹔校定。 2.订立定当。 3.约定。
Eng
- Cihui to set; to designate; to stipulate; to provide; to draw up; to formulate (rules etc); stipulation
- Tần suất từ v. fix or arrange beforehand ◆n. (law) specified in agreement between two parties
Đức
- Handedict festsetzen