订盟

dìng méngđính minh

Hán Việt: đính minh · Pinyin: dìng méng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.结盟﹔缔盟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.締結盟約。如:「這兩個國家基於軍事需要,訂盟以共同抵抗外侮。」 2.訂婚。如:「今天是他倆訂盟的好日子,同學們特別為他們慶祝一番。」也稱為「訂婚」。

Cấu tạo: 訂 (đính) + 盟 (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.结盟﹔缔盟。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结盟 · 缔盟