結盟
kết minh
Hán Việt: kết minh · Pinyin: jié méng
Tổng quan
hình thành liên minh | kết đồng minh | liên kết | với đồng minh | kết nối với kết thành đồng minh; liên kết; liên minh。結成同盟。 不結盟國家。 các nước không liên kết.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành liên minh | kết đồng minh | liên kết | với đồng minh | kết nối với kết thành đồng minh; liên kết; liên minh。結成同盟。 不結盟國家。 các nước không liên kết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 締結盟約。《五代史平話.梁史.卷上》:「朱溫敗走,遣奉使王處存結盟,引兵就渭北田地裡屯駐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结成同盟:不~国家。
Eng
- CC-CEDICT to form an alliance|to ally oneself with|allied with|aligned|to bond with
- Cihui to form an alliance; to ally oneself with; allied with; aligned; to bond with
ja
- JMdict concluding an alliance|making a pledge