认为正当

nhận vi chánh đương

Hán Việt: nhận vi chánh đương

Tổng quan

hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá, chính thống hoá, biện minh, bào chữa (một hành động...)

Cấu tạo: 認 (nhận) + 爲 (vi) + 正 (chánh) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cho là chính đáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

正当理由 · 正当防卫 · 认为不法 · 认为嫡出 · 认为遗憾 · 正当中 · 正当化 · 正当年