認敵爲友
nhận địch vi hữu
Hán Việt: nhận địch vi hữu · Pinyin: rèn dí wéi yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认敌人作为朋友。指人的思想糊涂,不分敌友。
Eng
- Cihui 認敵為友 èndíwéiyǒu f.e. 1. mistake a foe for a friend 2. go over to the enemy