認敵作父

rèn dí zuò fù nhận địch tác phụ

Hán Việt: nhận địch tác phụ · Pinyin: rèn dí zuò fù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhận) + (địch) + (tác) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把仇敌当作父亲。比喻甘心卖身投靠敌人。同“认贼作父”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"认贼作父"。
  • Tân Hoa Tự Điển 把仇敌当作父亲。比喻甘心卖身投靠敌人。同认贼作父”。