認知心理學

rèn zhī xīn lǐ xué nhận tri tâm lí học

Hán Việt: nhận tri tâm lí học · Pinyin: rèn zhī xīn lǐ xué

Tổng quan

tâm lý học nhận thức

Cấu tạo: (nhận) + (tri) + (tâm) + (lí) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm lý học nhận thức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西方心理学主要流派之一。产生于20世纪50年代末。把人的认知过程看成是对刺激信息的接受、编码、操作、提取和利用的过程,通过人的内部心理过程与计算机的信息加工过程的类比,探究认识活动的规律。故也称信息加工心理学”。

Eng

  • CC-CEDICT cognitive psychology
  • Cihui 認知心理學 ènzhī xīnlǐxué n. cognitive psychology