認罪

rèn zuì nhận tội

Hán Việt: nhận tội · Pinyin: rèn zuì

Tổng quan

thừa nhận tội | nhận tội ằng lòng coi điều lỗi đó là của mình. nhận tội nhận tội ☆Bằng lòng coi điều lỗi đó là của mình. nhận tội; chịu tội。承認自己的罪行。 低頭認罪。 cúi đầu nhận tội. 認罪悔過。 hối hận nhận tội.

Cấu tạo: (nhận) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận tội nhận tội ☆Bằng lòng coi điều lỗi đó là của mình.
  • Cihui thừa nhận tội | nhận tội ằng lòng coi điều lỗi đó là của mình. nhận tội nhận tội ☆Bằng lòng coi điều lỗi đó là của mình. nhận tội; chịu tội。承認自己的罪行。 低頭認罪。 cúi đầu nhận tội. 認罪悔過。 hối hận nhận tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認自己有罪。《醒世姻緣傳》第九八回:「他既自己悔過認罪,你又追念先人,這都是好事。」《紅樓夢》第三三回:「賈政苦苦叩求認罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认自己的罪行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认自己的罪行。

Eng

  • CC-CEDICT to admit guilt; to plead guilty
  • Cihui to admit guilt; to plead guilty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伏罪 · 服罪

Từ trái nghĩa

抵赖