讨好卖乖
thảo hảo mại quai
Hán Việt: thảo hảo mại quai · Pinyin: tǎo hǎo mài guāi
Tổng quan
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
迎合人意,裝作乖巧以博得別人的歡心。如:「他老是討好賣乖,拍人馬屁。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấy lòng, nịnh hót
- Google Alex v6 nịnh hót
- Biên soạn toady to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎合人意,裝作乖巧以博得別人的歡心。如:「他老是討好賣乖,拍人馬屁。」
Eng
- Cihui to curry favor by showing obeisance (idiom)