討好賣乖
thảo hảo mại quai
Hán Việt: thảo hảo mại quai · Pinyin: tǎo hǎo mài guāi
Tổng quan
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎合人意,裝作乖巧以博得別人的歡心。如:「他老是討好賣乖,拍人馬屁。」
Eng
- CC-CEDICT to curry favor by showing obeisance (idiom)
- Cihui to curry favor by showing obeisance (idiom)