讨逆除暴

tǎo nì chú bàothảo nghịch trừ bạo

Hán Việt: thảo nghịch trừ bạo · Pinyin: tǎo nì chú bào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

征伐和消除背叛的残暴势力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

征伐叛黨,消滅殘暴勢力。《晉書.卷八六.張軌傳》:「立秋,萬物將成,殺氣之始,其於王事,杖麾誓眾,釁鼓禮神,所以討逆除暴,成功濟務,寧宗廟社稷,致天下之福,不可廢也。」

Cấu tạo: 討 (thảo) + 逆 (nghịch) + 除 (trừ) + 暴 (bạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征伐和消除背叛的残暴势力。

Từ liên quan

Gần nghĩa

除暴安良