託孤寄命

xíng gū jì mìng thác cô kí mệnh

Hán Việt: thác cô kí mệnh · Pinyin: xíng gū jì mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (cô) + (kí) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指受遗命托付辅助幼君;或君主居丧时,受命摄理朝政。亦泛指付托以常之重任。