議會休會的

nghị hội hưu hội đích

Hán Việt: nghị hội hưu hội đích

Tổng quan

(thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội), recessional hymn (như) recessional (danh từ), (tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)

Cấu tạo: (nghị) + (hội) + (hưu) + (hội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội), recessional hymn (như) recessional (danh từ), (tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)