讲习
giảng tập
Hán Việt: giảng tập · Pinyin: jiǎng xí
Tổng quan
dạy và học; dạy học và học tập; nghiên cứu và học tập. lớp giảng dạy và học tập
①讲授和学习~班。②研习~学问。
講授研習。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「然後闔門講習道德,觀覽乎孔老之論,庶幾乎松喬之福。」宋.蘇軾〈教戰守策〉:「臣欲使士大夫尊尚武勇,講習兵法。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dạy học và học tập; nghiên cứu và học tập
- Biên soạn 講習 jiǎngxí* v. 1. lecture and study 2. conduct training classes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講授研習。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「然後闔門講習道德,觀覽乎孔老之論,庶幾乎松喬之福。」宋.蘇軾〈教戰守策〉:「臣欲使士大夫尊尚武勇,講習兵法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①讲授和学习~班。②研习~学问。
Eng
- JMdict short course
- JMdict training
- Cihui to lecture; to instruct
- Tần suất từ 講習 jiǎngxí* v. 1. lecture and study 2. conduct training classes
ja
- JMdict 講習(こうしゅう)
other
- Nguồn khác Học hỏi và luyện cho quen