講信修睦
giảng tín tu mục
Hán Việt: giảng tín tu mục · Pinyin: jiǎng xìn xiū mù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修:建立;睦:和睦。人与人之间,国与国之间,讲究信用,谋求和睦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讲究信用﹐睦邻修好。
- Tân Hoa Tự Điển 修建立;睦和睦。人与人之间,国与国之间,讲究信用,谋求和睦。
Eng
- Cihui 講信修睦 iǎngxìnxiūmù f.e. <wr.> cement peaceful relations by upholding good faith