謳歌

ōu gē âu ca

Hán Việt: âu ca · Pinyin: ōu gē

Tổng quan

Acura (mẫu xe của Honda) | (văn học) ca ngợi trong bài hát | ca tụng át lên để ca ngợi công đức nhà vua — Hát lên để vui mừng đời thái bình thịnh trị. âu ca âu ca ☆Hát lên để ca ngợi công đức nhà vua — Hát lên để vui mừng đời thái bình thịnh trị. ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。歌頌。

Cấu tạo: (âu) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu ca âu ca ☆Hát lên để ca ngợi công đức nhà vua — Hát lên để vui mừng đời thái bình thịnh trị.
  • Cihui Acura (mẫu xe của Honda) | (văn học) ca ngợi trong bài hát | ca tụng át lên để ca ngợi công đức nhà vua — Hát lên để vui mừng đời thái bình thịnh trị. âu ca âu ca ☆Hát lên để ca ngợi công đức nhà vua — Hát lên để vui mừng đời thái bình thịnh trị. ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。歌頌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唱歌。《楚辭.屈原.離騷》:「𡩋戚之謳歌兮,齊桓聞以該輔。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「生問使者曰:『廣陵郡何時可到?』二使謳歌自若。」 2.歌詠以頌功德。《孟子.萬章上》:「謳歌者不謳歌堯之子而謳歌舜。」《三國演義》第八七回:「兩川之民,忻樂太平,夜不閉戶,路不拾遺。又幸連年大熟,老幼鼓腹謳歌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"讴歌"; 歌唱; 歌颂; 颂歌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讴歌"。 2.歌唱。 3.歌颂。 4.颂歌。

Eng

  • CC-CEDICT Acura (Honda car model)
  • CC-CEDICT (literary) to celebrate in song|to eulogize
  • Cihui Acura (Honda car model)

ja

  • JMdict rejoicing|glorification|exultation|celebration|enjoyment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歌颂 · 颂扬