許久

xǔ jiǔ hứa cửu

Hán Việt: hứa cửu · Pinyin: xǔ jiǔ

Tổng quan

một thời gian dài | rất lâu 形 rất lâu; lâu。很久。 他許久沒來了。 lâu rồi anh ấy không đến 大家商量了許久,才想出個辦法來。 mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.

Cấu tạo: (hứa) + (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một thời gian dài | rất lâu 形 rất lâu; lâu。很久。 他許久沒來了。 lâu rồi anh ấy không đến 大家商量了許久,才想出個辦法來。 mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很久,時間甚長。《儒林外史》第三七回:「杜少卿道:『正字兄,許久不見。這些時在那裡?』」《老殘遊記》第七回:「尋了許久,始覓著一家小小書店。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好久﹐很久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好久﹐很久。

Eng

  • CC-CEDICT for a long time|for ages
  • Cihui for a long time; for ages

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好久 · 迂久