好久
hảo cửu
Hán Việt: hảo cửu · Pinyin: hǎo jiǔ
Tổng quan
lâu; lâu lắm; rất lâu. tôi đợi nó ở đây đã lâu. 好久沒收到她的來信了. lâu lắm rồi không nhận được thơ của cô ấy
很久; 许久:我站在这儿等他~了, ~没收到她的来信了。
時間很久。如:「好久沒見,一切可好?」
Nghĩa
Việt
- Cihui một khoảng thời gian khá lâu
- Biên soạn 1. for long time
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間很久。如:「好久沒見,一切可好?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很久; 许久:我站在这儿等他~了, ~没收到她的来信了。
- Kaggle Zh-Vi dog's age
Eng
- Cihui quite a while
Đức
- Handedict lang