许可
hứa khả
Hán Việt: hứa khả · Pinyin: xǔ kě
Tổng quan
cho phép; đồng ý. 許可證 giấy phép; giấy đồng ý
同意对人不礼貌是不许可的, 谁许可你这么做的?!
允准、答應。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「朕既不明,隨奏許可。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn /v. permit; allow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 允准、答應。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「朕既不明,隨奏許可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同意对人不礼貌是不许可的, 谁许可你这么做的?!
Eng
- JMdict permission
- JMdict approval
- JMdict authorization
- JMdict license
- Cihui to allow; to permit
Đức
- Handedict Berechtigung (S, EDV)
ja
- JMdict 許可(きょか)
other
- Nguồn khác 請和尚許可。 Xin Hòa thượng đồng ý cho phép
- Nguồn khác Lời nói hoặc hành vi chứng nhận cho đệ tử đã ngộ đạo do Thiền sư nói ra hoặc biểu lộ ra
- Nguồn khác TLBH q
- Nguồn khác 2 ghi: 高菴表裏端勁風格凜然。動靜不忘禮法。在眾日屢見侵害殊不介意。終身以簡約自奉。室中不妄許可。稍不相契。必正色直辭以裁之。衲子皆信服。 Cao Am là người nghiêm nghị cả bên trong lẫn bên ngồi, phong cách lẫm liệt
- Nguồn khác Dù động hay tĩnh sư không quên phép tắc
- Nguồn khác Trong chúng dù nhiều lần bị hãm hại sư cũng không thèm để ý đến, trọn đời sống rất giản dị
- Nguồn khác Trong thiền thất, sư không bao giờ hứa khả một cách lầm lẫn