允许

yǔn xǔduẫn hứa

Hán Việt: duẫn hứa · Pinyin: yǔn xǔ

Tổng quan

cho phép. cho phép, mới được vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.答应; 同意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

准許、許可。《老殘遊記二編》第三回:「倘若老太太允許了,我這兩天就不來。」《文明小史》第三八回:「況且黎教士明說是老同年,當面允許他放的,如今不放,顯見是兄弟的主意。」也作「允准」。

Cấu tạo: 允 (duẫn) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. permit; allow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 准許、許可。《老殘遊記二編》第三回:「倘若老太太允許了,我這兩天就不來。」《文明小史》第三八回:「況且黎教士明說是老同年,當面允許他放的,如今不放,顯見是兄弟的主意。」也作「允准」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.答应; 同意。
  • Kaggle Zh-Vi allow

Eng

  • JMdict permission
  • JMdict licence
  • JMdict license
  • Cihui to permit; to allow

Đức

  • Handedict erlauben, gestatten, zulassen

ja

  • JMdict 允許(いんきょ)

other

  • Nguồn khác Bằng lòng. Cho phép

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

允准 · 允诺 · 准许 · 承诺 · 答允 · 答应 · 许可

Từ trái nghĩa

不准 · 回绝 · 拒绝 · 禁止 · 谢绝