許諾
hứa nặc
Hán Việt: hứa nặc · Pinyin: xǔ nuò
Tổng quan
hứa | hứa hẹn 動 đồng ý; hứa hẹn。答應;應承。
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa | hứa hẹn 動 đồng ý; hứa hẹn。答應;應承。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 答應。《史記.卷七.項羽本紀》:「項伯許諾。謂沛公曰:『旦日不可不蚤自來謝項王。』」《西遊記》第一○回:「該人曹官魏徵處斬,拜告寡人救他,朕已許諾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答应;应承:他~过的事情一定会办到。
Eng
- CC-CEDICT to promise; to pledge
- Cihui promise; pledge
ja
- JMdict consent|assent|approval|permission