食言

shí yánthực ngôn

Hán Việt: thực ngôn · Pinyin: shí yán

Tổng quan

nuốt lời; không giữ lời. quyết không nuốt lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.言已出而又吞没之。谓言而无信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不遵守諾言。《書經.湯誓》:「爾無不信,朕不食言。」《三國演義》第二五回:「文遠代稟三事,蒙丞相應允,諒不食言。」

Cấu tạo: 食 (thực) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất hứa
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...), (thông tục) không giữ lời hứa từ bỏ (xứ sở...), bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa, không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài); thất hứa; thực ngân/thực ngôn/tự ngân/tự ngôn: nuốt lời/không giữ lời; nuốt lời; không giữ lời. quyết không nuốt lời.; không giữ lời
  • Biên soạn 食言 shíyán v.o. go back on one's word

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不遵守諾言。《書經.湯誓》:「爾無不信,朕不食言。」《三國演義》第二五回:「文遠代稟三事,蒙丞相應允,諒不食言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.言已出而又吞没之。谓言而无信。

Eng

  • JMdict eat one's words
  • JMdict break one's promises
  • Cihui to break one's promise
  • Tần suất từ 食言 shíyán v.o. go back on one's word , Tā jīngcháng ∼. He often breaks promises

Đức

  • Handedict Versprechen nicht einhalten

ja

  • JMdict 食言(しょくげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失信

Từ trái nghĩa

守信 · 许诺