阐述

chǎn shùxiển thuật

Hán Việt: xiển thuật · Pinyin: chǎn shù

Tổng quan

trình bày (vấn đề tương đối sâu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

论述:~自己的见解, 报告对宪法修正草案作了详细的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說明敘述。如:「這位學者精闢的闡述人生真諦,擴大了大家的精神領域。」

Cấu tạo: 闡 (xiển) + 述 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình bày (một lập trường)
  • Cihui diễn giải (một chủ đề)
  • Cihui xử lý (một vấn đề) trình bày (vấn đề tương đối sâu)。論述(比較深奧的問題)。
  • Biên soạn 闡述 hǎnshù* v. expound; elaborate; set forth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明敘述。如:「這位學者精闢的闡述人生真諦,擴大了大家的精神領域。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 论述:~自己的见解, 报告对宪法修正草案作了详细的~。

Eng

  • Cihui to expound (a position); to elaborate (on a topic); to treat (a subject)

Đức

  • Handedict darlegen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叙述 · 论述 · 阐发 · 阐明