設備
thiết bị
Hán Việt: thiết bị · Pinyin: shè bèi
Tổng quan
thiết bị | cơ sở vật chất | lắp đặt | LT:個|个 1. trang bị。設備以備應用。 新建的工人俱樂部設備得很不錯。 câu lạc bộ công nhân mới xây dựng được trang bị rất tốt. 2. thiết bị; dụng cụ。進行某項工作或供應某種需要所必需的成套建築或器物。 廠房設備。 thiết bị nhà xưởng. 機器設備。 thiết bị máy móc. 自來水設備。 thiết bị nước máy.
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị | cơ sở vật chất | lắp đặt | LT:個|个 1. trang bị。設備以備應用。 新建的工人俱樂部設備得很不錯。 câu lạc bộ công nhân mới xây dựng được trang bị rất tốt. 2. thiết bị; dụng cụ。進行某項工作或供應某種需要所必需的成套建築或器物。 廠房設備。 thiết bị nhà xưởng. 機器設備。 thiết bị máy móc. 自來水設備。 thiết bị nước máy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.建築或器物的設置或配備。如:「本校設備完善。」 2.設置軍備防禦敵人。《左傳.桓公十三年》:「君若不鎮撫,其不設備乎?」 3.設立、設置。漢.桓寬《鹽鐵論.刑德》:「今刑法設備而民猶犯之,況無法乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满足生产或生活上所需的成套建筑、器物等设备完善|实验室将陆续增添种种设备。
Eng
- CC-CEDICT equipment; facilities; installations|CL:個|个[ge4]
- Cihui equipment; facilities; installations; CL:個|个
ja
- JMdict equipment|facilities|installation|accommodations|conveniences