配置

pèi zhì phối trí

Hán Việt: phối trí · Pinyin: pèi zhì

Tổng quan

triển khai | phân bổ | cấu hình ày biện sắp xếp. phối trí phối trí ☆Bày biện sắp xếp.

Cấu tạo: (phối) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển khai | phân bổ | cấu hình ày biện sắp xếp. phối trí phối trí ☆Bày biện sắp xếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分配布置。如:「總務處規定每間辦公室可配置一臺複印機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配备布置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配备布置。

Eng

  • CC-CEDICT to deploy|to allocate|configuration|allocation
  • Cihui to deploy; to allocate; configuration; allocation

ja

  • JMdict arrangement (of resources)|deployment|stationing|posting|disposition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆设 · 设备