配置

pèi zhìphối trí

Hán Việt: phối trí · Pinyin: pèi zhì

Tổng quan

phân phối; bố trí; sắp xếp. bố trí binh lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.配备布置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分配布置。如:「總務處規定每間辦公室可配置一臺複印機。」

Cấu tạo: 配 (phối) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 配置 pèizhì v. dispose (troops/etc.); deploy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分配布置。如:「總務處規定每間辦公室可配置一臺複印機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.配备布置。

Eng

  • JMdict arrangement (of resources)
  • JMdict deployment
  • JMdict stationing
  • JMdict posting
  • JMdict disposition
  • Cihui to deploy; to allocate; configuration; allocation

Đức

  • Handedict Anordnung, Konfiguration, Arrangement, Allokation

ja

  • JMdict 配置(はいち)

other

  • Nguồn khác Bày biện sắp xếp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆设 · 设备