擺設

bǎi shè bãi thiết

Hán Việt: bãi thiết · Pinyin: bǎi shè

Tổng quan

bày biện | trưng bày | bài trí (phòng hoặc nhà) | đồ trang trí | vật trang trí | (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Cấu tạo: (bãi) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày biện | trưng bày | bài trí (phòng hoặc nhà) | đồ trang trí | vật trang trí | (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳列、擺置。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙建一壇場,立起先農的牌位來,擺設了牛羊祭禮。」《文明小史》第三四回:「毓生到那裡看時,三間房子,極其寬敞,弔且裱糊精緻,心上大喜。趕著叫夥計把書籍擺設起來。」 2.陳列、擺置的物品。如:「屋裡的擺設,看來不俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把物品(多指艺术品)按照审美观点安放:屋子里~得很整齐。

Eng

  • CC-CEDICT to set out|to display|to furnish (a room or house)
  • CC-CEDICT ornament|decorative item|(fig.) sth that is merely for show
  • Cihui to set out; to display; to furnish (a room or house)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布置 · 设备 · 配置 · 陈设