措施

cuò shī thố thi

Hán Việt: thố thi · Pinyin: cuò shī

Tổng quan

biện pháp | bước | LT:個|个

Cấu tạo: (thố) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp | bước | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解決問題的方法。如:「對於層出不窮的搶劫事件,治安單位應採取積極措施。」 2.施行。如:「措施得當」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 针对某种情况而采取的处理办法(用于较大的事情):计划已经订出,~应该跟上。

Eng

  • CC-CEDICT measure|step|CL:個|个[ge4]
  • Cihui measure; step; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办法 · 方法 · 步骤 · 设施