措施
thố thi
Hán Việt: thố thi · Pinyin: cuò shī
Tổng quan
THI, THÍ biện pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành. kế hoạch đã đặt ra thì phải có biện pháp kèm theo
针对某种情况而采取的处理办法(用于较大的事情):计划已经订出,~应该跟上。
1.解決問題的方法。如:「對於層出不窮的搶劫事件,治安單位應採取積極措施。」 2.施行。如:「措施得當」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biện pháp
- Cihui bước
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn 措施 cuòshī n. measure; step M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.解決問題的方法。如:「對於層出不窮的搶劫事件,治安單位應採取積極措施。」 2.施行。如:「措施得當」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针对某种情况而采取的处理办法(用于较大的事情):计划已经订出,~应该跟上。
- Kaggle Zh-Vi measure
Eng
- Cihui measure; step; 个
Đức
- Handedict Maßnahme, Schritt