設身處地

shè shēn chǔ dì thiết thân xử địa

Hán Việt: thiết thân xử địa · Pinyin: shè shēn chǔ dì

Tổng quan

đặt mình vào vị trí của người khác đặt mình vào hoàn cảnh người khác。設想自己處在別人的地位或境遇中。

Cấu tạo: (thiết) + (thân) + (xử) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt mình vào vị trí của người khác đặt mình vào hoàn cảnh người khác。設想自己處在別人的地位或境遇中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设:设想。设想自己处在别人的那种境地。指替别人的处境着想。
  • Tân Hoa Tự Điển 设想自己处在别人的那种境地中。指替别人的处境着想在这种情况下,我们应该设身处地地为别人想想|事情既已到了这一步,双方都应设身处地,彼此谅解。
  • Tân Hoa Tự Điển 设设想。设想自己处在别人的那种境地。指替别人的处境着想。

Eng

  • CC-CEDICT to put oneself in sb else's shoes
  • Cihui to put oneself in sb else's shoes