訪貧問苦

fǎng pín wèn kǔ phóng bần vấn khổ

Hán Việt: phóng bần vấn khổ · Pinyin: fǎng pín wèn kǔ

Tổng quan

đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ) thăm nghèo hỏi khổ。有目的地去貧苦戶家里訪問,了解他們的生活疾苦和對工作的意見等。

Cấu tạo: (phóng) + (bần) + (vấn) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ) thăm nghèo hỏi khổ。有目的地去貧苦戶家里訪問,了解他們的生活疾苦和對工作的意見等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 访问贫苦的老百姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.访问贫苦的老百姓。

Eng

  • CC-CEDICT to visit the poor and ask about their suffering (idiom)
  • Cihui to visit the poor and ask about their suffering (idiom)