证券化

chứng khoán hóa

Hán Việt: chứng khoán hóa

Tổng quan

(Econ) Chứng khoán hoá.+ Một thuật ngữ khác dùng để chỉ sự từ bỏ đi vay qua trung gian, mô tả việc tài trợ những nhu cầu tiền tệ của công ty trực tiếp thông qua thị trường vốn và thông qua việc sử dụn

Cấu tạo: 證 (chứng) + 券 (khoán) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyển thành chứng khoán
  • Tần suất từ (Econ) Chứng khoán hoá.+ Một thuật ngữ khác dùng để chỉ sự từ bỏ đi vay qua trung gian, mô tả việc tài trợ những nhu cầu tiền tệ của công ty trực tiếp thông qua thị trường vốn và thông qua việc sử dụng các công cụ như hối phiếu, chấp thuận của ngân hàng và phát hành trái phiếu thay vì vay từ các ngân hàng thương mại

Từ liên quan

Gần nghĩa

证券化率 · 证券商 · 证券委 · 证券行 · 證券 · 证券 · 证券代销 · 证券公司