证券经纪人
chứng khoán kinh kỉ nhân
Hán Việt: chứng khoán kinh kỉ nhân · Pinyin: zhèng quàn jīng jì rén
Tổng quan
nhân viên môi giới chứng khoán
Cấu tạo: 證 (chứng) + 券 (khoán) + 經 (kinh) + 紀 (kỉ) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Người môi giới chứng khoán
- Google Alex v6 nhân viên môi giới
- Tần suất từ (Econ) Người môi giới hối phiếu.+ Người chuyên chắp nối người mua và người bán hối phiếu lại với nhau để lấy tiền hoa hồng. Xem DISCUONT HOUSE
- Biên soạn 證券經紀人 hèngquàn jīngjìrén n. bill/stock broker
Eng
- Cihui stockbroker
- Tần suất từ 證券經紀人 hèngquàn jīngjìrén n. bill/stock broker
Đức
- Handedict Broker, Börsenmakler (S, Wirtsch)