訶佛罵祖

hē fó mà zǔ ha phật mạ tổ

Hán Việt: ha phật mạ tổ · Pinyin: hē fó mà zǔ

Tổng quan

ha phật mạ tổ (雜說)公案名。五燈會元曰:「德山宣鑒禪師抵溈山,山至晚。問首座今日新到在否?座曰:當時背卻法堂,著草鞋出去也。山曰:此子已後向孤峰頂上盤結草菴,訶佛罵祖去在。」☸

Cấu tạo: (ha) + (phật) + (mạ) + (tổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语,斥骂佛祖,比喻不受前人束缚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教禅宗语。斥骂佛祖。喻解缚去执﹐不受前人拘束。

Eng

  • Cihui 訶佛罵祖 ēfómàzǔ f.e. 1. curse at Buddha 2. want to do better than one's ancestors