诃利帝母真言经
ha lợi đế mẫu chân ngôn kinh
Hán Việt: ha lợi đế mẫu chân ngôn kinh
Tổng quan
ha lợi đế mẫu chân ngôn kinh (經名)一卷,唐不空譯。說鬼子母之修法。☸
Cấu tạo: 诃 (ha) + 利 (lợi) + 帝 (đế) + 母 (mẫu) + 真 (chân) + 言 (ngôn) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ha lợi đế mẫu chân ngôn kinh (經名)一卷,唐不空譯。說鬼子母之修法。☸