評論

píng lùn bình luận

Hán Việt: bình luận · Pinyin: píng lùn

Tổng quan

bình luận về | thảo luận | bình luận | bài bình luận | LT:篇 àn bạc để xét phải trái hay dở. bình luận bình luận ☆Bàn bạc để xét phải trái hay dở. 1. bình luận; nhận xét。批評或議論。 評論好壞。 bình luận tốt xấu. 2. bài bình luận。批評或議論的文章。 發表評論。 phát biểu bài bình luận.

Cấu tạo: (bình) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình luận bình luận ☆Bàn bạc để xét phải trái hay dở.
  • Cihui bình luận về | thảo luận | bình luận | bài bình luận | LT:篇 àn bạc để xét phải trái hay dở. bình luận bình luận ☆Bàn bạc để xét phải trái hay dở. 1. bình luận; nhận xét。批評或議論。 評論好壞。 bình luận tốt xấu. 2. bài bình luận。批評或議論的文章。 發表評論。 phát biểu bài bình luận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批評與討論。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「評論朝廷,虛搆無端,諸所謀結,並欲何為?」《隋書.卷四六.楊异傳》:「評論得失,規諷疑闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批评﹑议论; 批评﹑议论的文章; 斟酌﹐考虑; 商议﹔商量; 犹言商榷之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.批评﹑议论。 2.批评﹑议论的文章。 3.斟酌﹐考虑。 4.商议﹔商量。 5.犹言商榷之处。

Eng

  • CC-CEDICT to comment on|to discuss|comment|commentary|CL:篇[pian1]
  • Cihui to comment on; to discuss; comment; commentary; CL:篇

ja

  • JMdict criticism|critique|review|comment|critical essay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

批评 · 议论