评论
bình luận
Hán Việt: bình luận · Pinyin: píng lùn
Tổng quan
bình luận; nhận xét. bình luận tốt xấu.; bài bình luận. phát biểu bài bình luận
1.批评﹑议论。 2.批评﹑议论的文章。 3.斟酌﹐考虑。 4.商议﹔商量。 5.犹言商榷之处。
批評與討論。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「評論朝廷,虛搆無端,諸所謀結,並欲何為?」《隋書.卷四六.楊异傳》:「評論得失,規諷疑闕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bình luận về , thảo luận , bình luận , bài bình luận , LT:篇; Bàn bạc để xét phải trái hay dở.; 1. bình luận; nhận xét. bình luận tốt xấu. 2. bài bình luận. phát biểu bài bình luận.; àn bạc để xét phải trái hay dở
- Biên soạn v. comment on; discuss ◆n. comment; commentary; review; criticism M:¹piān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 批評與討論。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「評論朝廷,虛搆無端,諸所謀結,並欲何為?」《隋書.卷四六.楊异傳》:「評論得失,規諷疑闕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.批评﹑议论。 2.批评﹑议论的文章。 3.斟酌﹐考虑。 4.商议﹔商量。 5.犹言商榷之处。
Eng
- JMdict criticism
- JMdict critique
- JMdict review
- JMdict comment
- JMdict critical essay
- Cihui to comment on; to discuss; comment; commentary
Đức
- Handedict Kommentar, Kritik, Besprechung
ja
- JMdict 評論(ひょうろん)
other
- Nguồn khác Bàn bạc để xét phải trái hay dở