議論

yì lùn nghị luận

Hán Việt: nghị luận · Pinyin: yì lùn

Tổng quan

bình luận | nói về | thảo luận | LT:個|个 àn bạc để đạt được lẽ phải. nghị luận nghị luận ☆Bàn bạc để đạt được lẽ phải. 1. thảo luận; bàn bạc。對人或事物的好壞、是非等表示意見。 議論紛紛 bàn bạc xôn xao 大家都在議論這件事。 mọi người đang bàn bạc vấn đề này 2. ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận。對人或事物的好壞、是非等所表示的意見。 大發議論 phát biểu ý kiến sôi nổi

Cấu tạo: (nghị) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghị luận nghị luận ☆Bàn bạc để đạt được lẽ phải.
  • Cihui bình luận | nói về | thảo luận | LT:個|个 àn bạc để đạt được lẽ phải. nghị luận nghị luận ☆Bàn bạc để đạt được lẽ phải. 1. thảo luận; bàn bạc。對人或事物的好壞、是非等表示意見。 議論紛紛 bàn bạc xôn xao 大家都在議論這件事。 mọi người đang bàn bạc vấn đề này 2. ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận。對人或事物的好壞、是非等所表示的意見。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.批評討論。《三國演義》第一○八回:「恪恐人議論,先搜求眾官將過失,輕則發遣邊方,重則斬首示眾。」《文明小史》第四九回:「許多人圍著他,撐著眼睛,東一簇,西一簇的紛紛議論。」 2.見解、說法。唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「於藝學多所通解,議論平正,有經據可以備顧問。」《文明小史》第二三回:「華甫昨日聽了他一番議論,把那住夜的念頭早打退了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓评论人或事物的是非﹑高低﹑好坏。亦指非议﹐批评; 对人或事物所发表的评论性意见或言论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓评论人或事物的是非﹑高低﹑好坏。亦指非议﹐批评。 2.对人或事物所发表的评论性意见或言论。

Eng

  • CC-CEDICT to comment|to talk about|to discuss|discussion|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to comment; to talk about; to discuss; discussion; CL:個|个

ja

  • JMdict argument|discussion|dispute|controversy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舆论 · 评论 · 辩论