识礼知书

shí lǐ zhī shūthức lễ tri thư

Hán Việt: thức lễ tri thư · Pinyin: shí lǐ zhī shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.懂得礼仪﹐熟知诗书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟讀詩書,通曉禮節。比喻人有學識與教養。《野叟曝言》第五八回:「此乃罪臣家屬,籍沒入官,姓木名難兒,溫柔賢淑,識禮知書,兼通數學。」也作「知書達禮」。

Cấu tạo: 識 (thức) + 禮 (lễ) + 知 (tri) + 書 (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.懂得礼仪﹐熟知诗书。

Từ liên quan

Gần nghĩa

知书达礼 · 知书达理 · 知书明理 · 知书识礼 · 知书通礼 · 知书识字 · 知书知礼 · 知書明理