識途老馬

shí tú lǎo mǎ thức đồ lão mã

Hán Việt: thức đồ lão mã · Pinyin: shí tú lǎo mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Cấu tạo: (thức) + (đồ) + (lão) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老马认识路。比喻对某种事物十分熟悉的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《韩非子.说林上》﹕"管仲﹑隰朋从于桓公伐孤竹﹐春往冬反﹐迷惑失道。管仲曰﹕'老马之智可用也。'乃放老马而随之﹐遂得道。"后遂以"识途老马"比喻对某种事情熟悉有经验的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an old horse knows the way home (idiom); fig. in difficulty, trust an experience colleague
  • Cihui lit. an old horse knows the way home (idiom); fig. in difficulty, trust an experience colleague